BẢNG GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ

► ĐƠN GIÁ THI CÔNG THÔ – GÓI TIÊU CHUẨN: 2.700.000- 3.100.000 VND/m2

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01-01- 2016 cho đến khi có cập nhật mới trên website.

Quý khách liên hệ trực tiếp công ty để được báo giá chính xác nhất. Vì đơn giá xây dựng phụ thuộc vào thiết kế kiến trúc, nội thất và kết cấu công trình.

Đơn giá thi công trên theo hình thức khoán gọn công trình.

Đơn giá trên áp dụng cho công trình có tổng diện tích xây dựng từ 350m2 trở lên

Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.

Đơn vị thi công sẽ lập bảng báo giá chính xác gởi Chủ Đầu Tư sau khi nhận được bản vẽ thiết kế đầy đủ và xác nhận loại vật tư hoàn thiện với Chủ Đầu Tư.

     ► HOTLINE: 0908.909.056 – (08) 37 .281.268

                     PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ

CAM KẾT

Cam kết sử dụng vật tư chính hang và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình. Công ty sẵn sàn chấp nhập kiểm tra, kiểm định vật tư và chấp nhận chịu phạt nếu chủ đầu tư phát hiện mọi vi phạm của công ty.

Chủng loại vật tư sử dụng trong quá trình thi công công trình :

I.                   VẬT TƯ SỬ DỤNG

1.      Sắt VIỆT- NHẬT hoặc POMINA.

2.      Đá 10 x 20 và Đá 40 x 60

             (Đá Biên Hòa và đá Bình Điền).

3.      Cát TÂN BA

(Cát Tân Ba hạt lớn đổ bê tông, hạt nhỏ xây tô)

4.      Xi măng HOLCIM – HÀ TIÊN

             (Holcim đổ bê tông, Hà Tiên xây tô ).

             (Xi măng xây tô M75 – tương đương 1 bao xi măng =10 thùng cát)

5.      Bê tông trộn máy tại công trình hoặc bê tông thương phẩm (Nếu mặt bằng cho phép)

(Mác bê tông theo thiết kế hoặc theo tiêu chuẩn M250 với tỉ lệ 1bao xi/4 cát/4 Đá).

6.      Gạch TUYNEL NHÀ MÁY.

(Thương hiệu Tám Quỳnh, Thành Tâm, Quốc Toàn)

(Kích thước chuẩn 8x8x18).

7.      Ống nước BÌNH MINH .

(Quy cách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, chịu áp lực >PN5)

(Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế).

(Bao gồn ống nước lạnh, co, T, van khóa…)

8.      Dây điện CADIVI

(Cáp điện 7 lõi ruột đồng – Mã hiệu CV)

(Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế).

9.      Dây truyền hình cáp, ADSL, điện thoại: SINO.

(Thương hiệu Sino hoặc tương đương giá).

10. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT : VEGA.

11. Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm – Tường : SINO .

12. Hóa chất chống thấm : SIKA LATE.

13. Thiết bị phục vụ công tác thi công : Coffa, cây chống, đình dây kẽm các loại.

II.  CÔNG TÁC THI CÔNG PHẦN THÔ THEO TIÊU CHUẨN.

Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế bao gồm các hạng mục sau:

1.      Tổ chúc công  trường, làm lán trại cho công  nhân ( nếu điều kiện mặt bằng cho phép).

2.      Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng.

3.      Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển đất đã đào đi đổ.

4.      Đập đầu cọc BTCT (đối với các công trình xử lý móng bằng phương pháp ép cọc hoặc khoan cọc nhồi).

5.      Đổ bê tong đá 4×6 M100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.

6.      Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng.

7.      Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân, hố ga, bể nước.

8.      Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái.

9.      Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang và xây bậc gạch thẻ (không tô bậc)

10. Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng, vệ sinh toàn bộ công trình.

11. Tô toàn bộ vách – trần toàn bộ công trình và hoàn thiện thi công mặt tiền.

12. Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.

13. Chống thấm sàn sân thượng, vệ sinh, mái.

14. Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm (không bao gồm hệ thống ống nước nóng), cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm (không bao gồm LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).

15. Nhân công lát gạch sàn, len chân tường tầng Trệt, các tầng lầu, sân thượng, vệ sinh. Mái

(Chủ nhà cung cấp gạch, keo chà joan, phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)

16. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền, và phòng vệ sinh.

(Chủ nhà cung cấp gạch, keo chà joan, phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)

17. Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà.

(Không bao gồm sơn gai, sơn gấm. Thi công 2 lớp bả Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ – không sơn lót với khu vực trong nhà)

18. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh

(Lắp đặt lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện – Không baoo gồm lắp đặt bồn nước nóng)

19. Lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng.

(Lắp đặt công tác, ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút, đèn trang trí, đèn chiếu sáng, đèn lon – Không bao gồm lắp đặt các đèn chùm trang trí)

20. Nhân công lợp mái ngói (nếu có).

21. Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày.

22. Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao.

23. Bảo vệ công trình.

III.            PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH

1.      Phần diện tích tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0 m so với Code vỉa hè tính 200% diện tích.

2.      Phần diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1.5 đến 2.0 m so với Code vỉa hè tính 170% diện tích.

3.      Phần diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.5 m so với Code vỉa hè tính 150% diện tích.

4.      Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích.

5.      Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đài cọc – đà kiềng tính 70% diện tích)

6.      Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích. (sân thượng, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT)

7.      Mái Tole tính 30% diện tích (bao gồm phần xà gồ sắt hộp – Không bao gồm tole).

8.      Mái Bê tông cốt thép tính 50% diện tích.

9.      Mái ngói kèo sắt tính 100% diện tích (bao gồm hệ thống vì kèo sắt) – tính theo mặt bằng (không tính mặt nghiêng)

10. Mái gói BTCT tính 100% diện tích (bao gồm hệ thống vì kéo sắt) – tính theo mặt bằng (không tính mặt nghiêng)

11. Ô trống trong nhà có diện tích < 8m2 tính 100% diện tích.

Các bài viết liên quan